Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

charge

/tʃɑːdʒ/

charge

động từ · verb

  1. sạc (pin), nạp điện

Ví dụ

  • Don't forget to charge your tablet before class.Đừng quên sạc máy tính bảng của bạn trước giờ học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi