Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

chargeback

/ˈtʃɑːdʒ.bæk/

noun

  1. sự đòi lại tiền qua ngân hàng do giao dịch thẻ bị tranh chấp

Examples

  • The finance department is handling a chargeback from a dissatisfied guest.Bộ phận tài chính đang xử lý yêu cầu hoàn tiền tranh chấp từ một vị khách không hài lòng.

🎮 Review words with games