Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

chit-chat

/ˈtʃɪt.tʃæt/

chit-chat

danh từ · noun

  1. chuyện phiếm, trò chuyện tán tán

Ví dụ

  • The team had some friendly chit-chat during the coffee break.Cả đội đã có vài phút trò chuyện phiếm thân thiện trong giờ giải lao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi