Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

clarity

/ˈklær.ə.ti/

clarity

danh từ · noun

  1. sự rõ ràng, rành mạch

Ví dụ

  • Speak with clarity so the listener understands easily.Nói một cách rõ ràng để người nghe dễ dàng hiểu được.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi