Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

coastline

/ˈkəʊstlaɪn/

coastline

danh từ · noun

  1. đường bờ biển

Ví dụ

  • Vietnam has a long coastline.Việt Nam có một đường bờ biển dài.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi