Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

collide

/kəˈlaɪd/

collide

động từ · verb

  1. va chạm, đụng nhau

Ví dụ

  • The two vehicles collided near the entrance.Hai chiếc xe đã va chạm gần lối vào.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi