Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

comic

/ˈkɒm.ɪk/

comic

danh từ · noun

  1. truyện tranh

Ví dụ

  • He reads a comic every evening.Cậu ấy đọc một quyển truyện tranh mỗi buổi tối.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi