Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

conciliatory

/kənˈsɪliətəri/

conciliatory

tính từ · adjective

  1. mang tính hòa giải, xoa dịu

Ví dụ

  • She adopted a conciliatory tone during the negotiation with the team.Cô ấy đã sử dụng giọng điệu mang tính hòa giải trong buổi thương lượng với nhóm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi