behavioral
/bɪˈheɪvjərəl/
tính từ · adjective
- thuộc về hành vi
Ví dụ
- Behavioral interview questions reveal how candidates handled past challenges.Các câu hỏi phỏng vấn hành vi tiết lộ cách ứng viên xử lý các thử thách trong quá khứ.
/bɪˈheɪvjərəl/