Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

concur

/kənˈkɜːr/

concur

verb

  1. đồng ý, nhất trí

Examples

  • I firmly concur with the view that education should be free for all children.Tôi hoàn toàn đồng ý với quan điểm rằng giáo dục nên được miễn phí cho mọi trẻ em.

🎮 Review words with games