Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

contact lens

/ˈkɒntækt lenz/

contact lens

danh từ · noun

  1. kính áp tròng

Ví dụ

  • She prefers wearing contact lenses to glasses.Cô ấy thích đeo kính áp tròng hơn là đeo kính mắt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi