Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

counteract

/ˌkaʊn.tərˈækt/

counteract

động từ · verb

  1. chống lại, triệt tiêu tác động tiêu cực

Ví dụ

  • Strict regulations are needed to counteract environmental damage.Cần có các quy định nghiêm ngặt để chống lại sự tổn hại môi trường.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi