Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

cross-check

/ˈkrɔːs tʃek/

cross-check

động từ · verb

  1. kiểm tra đối chiếu

Ví dụ

  • They have cross-checked the financial numbers carefully.Họ đã kiểm tra đối chiếu các số liệu tài chính một cách cẩn thận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi