Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

damage

/ˈdæmɪdʒ/

damage

động từ · verb

  1. gây thiệt hại, làm hư hại

Ví dụ

  • The storm damaged many houses in the village.Cơn bão đã làm hư hại nhiều ngôi nhà trong làng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi