Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

deduction

/dɪˈdʌk.ʃən/

deduction

danh từ · noun

  1. sự suy đoán, sự kết luận dựa trên bằng chứng

Ví dụ

  • Her deduction about the market trend turned out to be correct.Suy đoán của cô ấy về xu hướng thị trường hóa ra lại đúng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi