Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

delegate

/ˈdel.ɪ.ɡeɪt/

delegate

động từ · verb

  1. phân công, giao việc

Ví dụ

  • She delegates daily actions every morning.Cô ấy phân công các hành động hằng ngày vào mỗi buổi sáng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi