Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

devastating

/ˈdevəsteɪtɪŋ/

devastating

tính từ · adjective

  1. tàn phá, hủy hoại

Ví dụ

  • The hurricane had a devastating effect on the coastal town.Cơn bão đã có tác động tàn phá đối với thị trấn ven biển.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi