Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

diary

/ˈdaɪəri/

diary

danh từ · noun

  1. nhật ký

Ví dụ

  • She wrote her thoughts in a diary.Cô ấy đã viết suy nghĩ của mình vào một cuốn nhật ký.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi