Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

digital

/ˈdɪdʒɪtl/

digital

tính từ · adjective

  1. kỹ thuật số

Ví dụ

  • We live in a digital age where technology is everywhere.Chúng ta sống trong thời đại kỹ thuật số nơi công nghệ có ở khắp mọi nơi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi