Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

disburse

/dɪsˈbɜːrs/

disburse

động từ · verb

  1. giải ngân, chi trả

Ví dụ

  • The accounting department has disbursed the budget.Phòng kế toán đã giải ngân khoản ngân sách.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi