divergent
/daɪˈvɜː.dʒənt/
tính từ · adjective
- bất đồng, trái ngược, khác biệt
Ví dụ
- The reading and listening passages offer divergent perspectives on the topic.Bài đọc và bài nghe đưa ra những góc nhìn trái ngược nhau về chủ đề này.
/daɪˈvɜː.dʒənt/