Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

divergent

/daɪˈvɜː.dʒənt/

divergent

tính từ · adjective

  1. bất đồng, trái ngược, khác biệt

Ví dụ

  • The reading and listening passages offer divergent perspectives on the topic.Bài đọc và bài nghe đưa ra những góc nhìn trái ngược nhau về chủ đề này.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi