Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

earthquake

/ˈɜːθkweɪk/

earthquake

danh từ · noun

  1. trận động đất

Ví dụ

  • The earthquake shook the city for thirty seconds.Trận động đất làm rung chuyển thành phố trong 30 giây.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi