Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

emergency kit

/ɪˈmɜːdʒənsi kɪt/

emergency kit

danh từ · noun

  1. bộ dụng cụ cứu hộ khẩn cấp

Ví dụ

  • Every household should prepare an emergency kit.Mỗi hộ gia đình nên chuẩn bị một bộ dụng cụ khẩn cấp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi