Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

epidemic

/ˌepɪˈdemɪk/

epidemic

danh từ · noun

  1. dịch bệnh

Ví dụ

  • Online education became popular during the global epidemic.Giáo dục trực tuyến trở nên phổ biến trong thời gian diễn ra dịch bệnh toàn cầu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi