Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

eye-opening

/ˈaɪˌəʊ.pən.ɪŋ/

eye-opening

tính từ · adjective

  1. mở rộng tầm mắt, thú vị

Ví dụ

  • Visiting Viet Nam was an eye-opening experience for him.Thăm Việt Nam là một trải nghiệm mở rộng tầm mắt đối với anh ấy.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi