Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

filing

/ˈfaɪ.lɪŋ/

filing

danh từ · noun

  1. việc lưu trữ hồ sơ

Ví dụ

  • Correct document filing helps us find old records fast.Việc lưu trữ chứng từ đúng cách giúp chúng ta tìm hồ sơ cũ nhanh chóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi