finish
/ˈfɪn.ɪʃ/
verb
- hoàn thành
- kết thúc, hoàn tất
Examples
- They had finished the report before 5 PM.Họ đã hoàn thành bản báo cáo trước 5 giờ chiều.
- I will have finished my homework by 9 PM.Tôi sẽ làm xong bài tập về nhà trước 9 giờ tối.
/ˈfɪn.ɪʃ/