Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

fly

/flaɪ/

fly

động từ · verb

  1. bay

danh từ · noun

  1. con ruồi

Ví dụ

  • Birds can fly.Loài chim có thể bay.
  • Keep your food covered from flies.Hãy che đậy thức ăn để tránh ruồi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi