Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

gadget

/ˈɡædʒɪt/

gadget

danh từ · noun

  1. thiết bị nhỏ

Ví dụ

  • He bought a handy gadget which cleans floors.Anh ấy đã mua một thiết bị nhỏ tiện lợi cái mà lau sạch sàn nhà.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi