Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

gravity

/ˈɡrævəti/

gravity

danh từ · noun

  1. trọng lực

Ví dụ

  • The gravity on Jupiter is much stronger than on Earth.Trọng lực trên Sao Mộc mạnh hơn nhiều so với trên Trái Đất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi