Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

grumpily

/ˈɡrʌmpɪli/

trạng từ · adverb

  1. một cách gắt gỏng, cau có

Ví dụ

  • My classmate answered grumpily when I asked for help.Bạn cùng lớp của tôi trả lời một cách gắt gỏng khi tôi xin sự giúp đỡ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi