Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

have breakfast

/hæv ˈbrekfəst/

have breakfast

động từ · verb

  1. ăn sáng

Ví dụ

  • We have breakfast together.Chúng tớ ăn sáng cùng nhau.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi