Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

high-rise

/ˈhaɪ raɪz/

high-rise

tính từ · adjective

  1. cao tầng

Ví dụ

  • There are many high-rise buildings in the downtown area.Có nhiều tòa nhà cao tầng ở khu vực trung tâm.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi