Type a keyword to start searching.

‹ Dictionary

honour

/ˈɒn.ər/

honour

noun

  1. vinh dự, danh dự

Examples

  • It is a great honour to represent our country at ASEAN meetings.Rất vinh dự khi được đại diện cho quốc gia chúng ta tại các cuộc họp ASEAN.

🎮 Review words with games