Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

hydraulic

/haɪˈdrɔː.lɪk/

hydraulic

tính từ · adjective

  1. thuộc thủy lực

Ví dụ

  • The hydraulic pressure system needs a fluid top-up.Hệ thống áp suất thủy lực cần được bổ sung chất lỏng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi