Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

idiom

/ˈɪdiəm/

idiom

danh từ · noun

  1. thành ngữ

Ví dụ

  • Learning a new idiom is useful for speaking.Học một thành ngữ mới rất hữu ích cho việc nói.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi