Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

illuminate

/ɪˈluː.mɪ.neɪt/

động từ · verb

  1. làm sáng tỏ, giải thích rõ

Ví dụ

  • The speaker used concrete data to illuminate the complex problem.Diễn giả đã sử dụng dữ liệu cụ thể để làm sáng tỏ vấn đề phức tạp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi