Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

immunity

/ɪˈmjuːnəti/

immunity

danh từ · noun

  1. sức đề kháng, khả năng miễn dịch

Ví dụ

  • Eating fresh vegetables helps build up strong immunity against diseases.Ăn rau tươi giúp xây dựng sức đề kháng mạnh mẽ chống lại bệnh tật.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi