Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

induce

/ɪnˈdʒuːs/

induce

động từ · verb

  1. gây ra, dẫn đến

Ví dụ

  • High workplace stress may induce health complications among employees.Áp lực công việc cao có thể gây ra các biến chứng sức khỏe cho người lao động.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi