Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

innovation

/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

innovation

danh từ · noun

  1. sự đổi mới, sáng tạo

Ví dụ

  • Technological innovation drives economic growth.Sự đổi mới công nghệ thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi