Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

insist

/ɪnˈsɪst/

insist

động từ · verb

  1. khăng khăng, kiên quyết

Ví dụ

  • The teacher insisted that we finish our tasks that day.Giáo viên khăng khăng rằng chúng tôi phải hoàn thành nhiệm vụ ngày hôm đó.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi