Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

intubate

/ˈɪn.tjuː.beɪt/

intubate

động từ · verb

  1. đặt ống nội khí quản

Ví dụ

  • The emergency team decided to intubate the patient due to severe airway obstruction.Đội cấp cứu quyết định đặt ống nội khí quản cho bệnh nhân do tắc nghẽn đường thở nghiêm trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi