Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

landslide

/ˈlændslaɪd/

landslide

danh từ · noun

  1. vụ sạt lở đất

Ví dụ

  • The landslide blocked the main road.Vụ sạt lở đất đã làm tắc nghẽn con đường chính.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi