Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

maintenance

/ˈmeɪntənəns/

maintenance

danh từ · noun

  1. sự bảo trì, bảo dưỡng

Ví dụ

  • The facility requires urgent plumbing maintenance.Cơ sở hạ tầng cần được bảo trì đường ống nước khẩn cấp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi