Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

major

/ˈmeɪdʒə(r)/

major

danh từ · noun

  1. chuyên ngành

Ví dụ

  • Her major at university is economics.Chuyên ngành của cô ấy ở đại học là kinh tế học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi