Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

malfunction

/ˌmælˈfʌŋk.ʃən/

malfunction

danh từ · noun

  1. sự hỏng hóc, sự trục trặc

Ví dụ

  • A minor malfunction affected the production.Một trục trặc nhỏ đã ảnh hưởng đến việc sản xuất.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi