malpractice
/ˌmælˈpræktɪs/
noun
- sự vi phạm chuyên môn, hành vi sai trái
Examples
- Academic malpractice like cheating can lead to expulsion from university.Hành vi vi phạm quy chế học thuật như gian lận có thể dẫn đến việc bị đuổi học khỏi trường đại học.