Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

malpractice

/ˌmælˈpræktɪs/

malpractice

danh từ · noun

  1. sự vi phạm chuyên môn, hành vi sai trái

Ví dụ

  • Academic malpractice like cheating can lead to expulsion from university.Hành vi vi phạm quy chế học thuật như gian lận có thể dẫn đến việc bị đuổi học khỏi trường đại học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi