Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

mechanics

/mɪˈkæn.ɪks/

mechanics

danh từ · noun

  1. cơ học, cơ chế vận hành

Ví dụ

  • Engineers study the mechanics of automated systems.Các kỹ sư nghiên cứu cơ chế vận hành của hệ thống tự động.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi